close
Bước tới nội dung

Noah Mbamba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Noah Mbamba
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Noah Mbamba-Muanda
Ngày sinh 5 tháng 1, 2005 (21 tuổi)
Nơi sinh Ixelles, Bỉ
Chiều cao 1,87 m
Vị trí tiền vệ phòng ngự, trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Dender
(cho mượn từ Bayer Leverkusen)
Số áo 17
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2019–2020 Genk
2020–2021 Club Brugge
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2020–2021 Club NXT 20 (3)
2021–2023 Club Brugge 16 (0)
2023– Bayer Leverkusen 4 (0)
2024–2025Fortuna Düsseldorf (mượn) 6 (0)
2024–2025Fortuna Düsseldorf II (mượn) 2 (1)
2025–Dender (mượn) 9 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2020 U-15 Bỉ 2 (0)
2021–2023 U-19 Bỉ 12 (0)
2024– U-21 Bỉ 1 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 6 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 21:18, 25 tháng 5 năm 2024 (UTC)

Noah Mbamba-Muanda (sinh ngày 5 tháng 1 năm 2005) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bỉ hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự hoặc trung vệ cho câu lạc bộ Dender tại Belgian Pro League theo dạng cho mượn từ câu lạc bộ Bayer Leverkusen tại Bundesliga.

Sự nghiệp câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 22 tháng 1 năm 2021, Mbamba có trận ra mắt cho đội dự bị của Brugge, Club NXTBelgian First Division B gặp Lierse.

Anh ấy có trận ra mắt giải đấu cho đội cấp cao của Brugge ở Belgian First Division A vào ngày 23 tháng 5 năm 2021, khi anh ấy đá chính trong trận đấu với Genk, ở tuổi 16.

Anh có trận ra mắt Champions League vào ngày 3 tháng 11 năm 2021 trước Manchester City ở tuổi 16.

Vào ngày 14 tháng 1 năm 2023, Mbamba gia nhập câu lạc bộ Đức Bayer Leverkusen với mức phí không được tiết lộ, ký hợp đồng đến tháng 6 năm 2028.[1]

Sự nghiệp quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh ra ở Bỉ, Mbamba là người gốc Congo. Anh ấy là cầu thủ trẻ quốc tế của Bỉ.[2]

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 3 tháng 2 năm 2024[3]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Club NXT 2020–21 Belgian First Division B 110110
2022–23 9393
Tổng cộng 203203
Club Brugge 2020–21 Belgian Pro League 0000002[b]020
2021–22 140303[c]01[d]0210
2022–23 2010001[d]040
Tổng cộng 160403040270
Bayer Leverkusen 2022–23 Bundesliga 1010
2023–24 30102[e]060
Tổng cộng 40102170
Tổng cộng sự nghiệp 403505040543
  1. Bao gồm Belgian Cup, DFB-Pokal
  2. Số lần ra sân tại Belgian Pro League play-offs
  3. Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  4. 1 2 Ra sân tại Belgian Super Cup
  5. Số lần ra sân tại UEFA Europa League

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Club Brugge

Bayer Leverkusen

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Noah Mbamba đến Bayer 04 Leverkusen". Club Brugge (bằng tiếng Hà Lan). ngày 14 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2023.
  2. Taecke, Tomas (ngày 24 tháng 5 năm 2021). "Geslaagd debuut voor 16-jarige Noah Mbamba: "Aan de bal is hij fenomenaal "". Het Laatste Nieuws (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2021.
  3. Noah Mbamba tại Soccerway
  4. "Club Brugge vs. Gent 3-2". Soccerway. ngày 17 tháng 7 năm 2021.
  5. Whelan, Padraig (ngày 14 tháng 4 năm 2024). "🚨 Bayer Leverkusen crowned German champions for first time 🏆". OneFootball (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2024.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]